ƯU ĐÃI TỪ NHÀ MÁY: CHIẾT XUẤT CAM THẢO NGUYÊN CHẤT 100%
Kiểm soát vật lý
Vẻ bề ngoàiSản phẩm là dạng bột màu vàng nâu đến trắng. (Hàm lượng glabridin thấp cho ra bột màu nâu vàng nhạt, hàm lượng cao cho ra bột màu trắng.)
Độ hòa tanGlabridin không tan trong nước và glycerin, nhưng dễ tan trong propylene glycol, ethanol, 1,3-butanediol và các dung môi phân cực khác, cần chú ý trong quá trình pha chế.
nội dung20% 40% 60% 90% 95% 98%
Cách sử dụngNó được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp mỹ phẩm, chẳng hạn như kem dưỡng da, sữa dưỡng thể, nước hoa hồng, sương dưỡng da, ngành công nghiệp sữa, v.v.
Sử dụng phương phápCó thể được pha thêm dung dịch butylene glycol chiết xuất từ cam thảo nhẹ 1%-40%. Chất này không tan trong dung dịch nước và thuộc thành phần tan trong chất béo. Mỗi lần sử dụng, bạn có thể lấy một lượng nhỏ thêm vào sản phẩm chăm sóc da thông thường, trộn đều và thoa lên mặt hoặc các vùng da khác cần chống nắng. Hoặc, theo liều lượng của công thức sản phẩm, thông thường sẽ được thêm vào công thức bằng cách trộn ở nhiệt độ thấp trong giai đoạn cuối của quá trình sản xuất.
| Mặt hàng | Tiêu chuẩn | Kết quả |
| Phân tích vật lý | ||
| Sự miêu tả | Bột màu nâu vàng | Tuân thủ |
| Xét nghiệm | Axit Glycyrrhizic 20% (HPLC) | 20,6% |
| Kích thước lưới | Lọc đạt 100% với lưới 80 | Tuân thủ |
| Tro | ≤ 5,0% | 2,85% |
| Mất khối lượng khi sấy khô | ≤ 5,0% | 2,65% |
| Phân tích hóa học | ||
| Nhạc Heavy Metal | ≤ 10,0 mg/kg | Tuân thủ |
| Pb | ≤ 2,0 mg/kg | Tuân thủ |
| As | ≤ 1,0 mg/kg | Tuân thủ |
| Hg | ≤ 0,1mg/kg | Tuân thủ |
| Phân tích vi sinh | ||
| Dư lượng thuốc trừ sâu | Tiêu cực | Tiêu cực |
| Tổng số lượng vi khuẩn trên đĩa | ≤ 1000 cfu/g | Tuân thủ |
| Nấm men & Nấm mốc | ≤ 100 cfu/g | Tuân thủ |
| Cuộn dây điện tử | Tiêu cực | Tiêu cực |
| Vi khuẩn Salmonella | Tiêu cực | Tiêu cực |








